Từ: lượng, lãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lượng, lãng:

悢 lượng, lãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lượng, • lãng

lượng, lãng [lượng, lãng]

U+60A2, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang4;
Việt bính: loeng6 long5;

悢 lượng, lãng

Nghĩa Trung Việt của từ 悢

(Tính) Buồn rầu, bi thương.

Nghĩa của 悢 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: LƯỢNG
bi thương。悲伤。
悢然。
buồn rầu.
Từ ghép:
悢悢

Chữ gần giống với 悢:

㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悢

悜, 慃, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅,

Tự hình:

Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãng

lãng朗:lãng phí; lãng nhách
lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lượng, lãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lượng, lãng Tìm thêm nội dung cho: lượng, lãng