Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: liang4;
Việt bính: loeng6 long5;
悢 lượng, lãng
Nghĩa Trung Việt của từ 悢
(Tính) Buồn rầu, bi thương.Nghĩa của 悢 trong tiếng Trung hiện đại:
[liàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: LƯỢNG
bi thương。悲伤。
悢然。
buồn rầu.
Từ ghép:
悢悢
Số nét: 11
Hán Việt: LƯỢNG
bi thương。悲伤。
悢然。
buồn rầu.
Từ ghép:
悢悢
Chữ gần giống với 悢:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãng
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |

Tìm hình ảnh cho: lượng, lãng Tìm thêm nội dung cho: lượng, lãng
